Tính Năng Chính:
Con Chip CPU Công Nghệ Mới: Tích hợp con chip CPU mới, giúp dễ dàng điều chỉnh máy hàn theo ý muốn.
Chuyển Đổi Cực Hàn: Có khả năng chuyển đổi giữa cực hàn có khí hoặc không khí, linh hoạt với nhiều phương pháp hàn khác nhau.
Hiệu suất: Hàn liên tục dây hàn 0.8mm trên vật liệu dày từ 0.8mm-5.0mm hiệu suất 100%. Hàn liên tục dây hàn 1.0mm trên vật liệu dày từ 2.0mm-4.0mm hiệu suất 60%
Chế Độ Hàn 2T/4T: Cho phép lựa chọn chế độ hàn 2T hoặc 4T, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của công việc hàn.
Điều Chỉnh HOT START và Thời Gian HOT START: Có khả năng điều chỉnh HOT START và thời gian HOT START để mồi hồ quang nhanh và chính xác hơn.
Điều Chỉnh ARC FORCE và Điện Cảm: Điều chỉnh được ARC FORCE, hỗ trợ hồ quang, ngăn chặn hiện tượng dính que và điện cảm cho mối hàn chính xác hơn.
Tính Năng VRD: Cung cấp tính năng VRD giúp chống giật điện, tăng cường an toàn khi sử dụng máy hàn.
Quạt Thông Minh Hiện Đại: Trang bị quạt thông minh hiện đại, tự động hoạt động khi máy cần tản nhiệt để duy trì hiệu suất hàn tốt nhất.
Thông số kỹ thuật
| Chức năng hàn | MIG có khí | MIG Không dùng khí | TIG quẹt | MMA (que) |
| 4 IGBT Đơn (GW60V60DF) | ||||
| 6 Đi ốt (E92-03) | ||||
| Điện áp vào (V) | 1Pha, 220V/50-60Hz | |||
| Công suất | 5.1 KVA | |||
| Điện áp hàn | 64V | |||
| Dòng hàn MIG | 50–180A | |||
| Hàn dây | ø0.8–ø1.0mm | |||
| Dòng hàn MMA | 10–160A | |||
| Hàn que | ø1.6–ø3.2mm | |||
| Chế độ hàn | 2T/4T | |||
| Trọng lượng | 8 Kg | |||
| Kích thước | 386*170*300mm | |||
| Phụ kiện | Súng hàn MIG P180 dài 3m | Kẹp mát dài 3m | Dây dẫn khí 3m | Kệ để máy(Để được cuộn dây hàn 15KG) |