DANH MỤC SẢN PHẨM

Máy nén khí không dầu Dekton DK-AC2910SW công suất 1.1HP và áp lực tối đa 8 Bar

Thương hiệu: DEKTON Mã sản phẩm: DK-AC2910SW
So sánh
3,880,000₫ 4,100,000₫
-5%
(Tiết kiệm: 220,000₫)
Trả góp 0%

Gọi đặt mua 0934154162 (7:30 - 21:00)

  • Giao hàng trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
  • Giảm 10.000 VNĐ nếu khách hàng check-in tại cửa hàng
    Giảm 10.000 VNĐ nếu khách hàng check-in tại cửa hàng
  • Hỗ trợ trả góp cho đơn hàng từ 2.000.000đ
    Hỗ trợ trả góp cho đơn hàng từ 2.000.000đ
Phương thức thanh toán

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Tổng quan

Máy nén khí không dầu Dekton DK-AC2910SW là dòng máy nén khí có bình chứa 10 lít, công suất 1.1HP tương đương 800W và áp lực tối đa 8 Bar. Thiết kế bình tròn kết hợp hệ thống 3 bánh điều hướng giúp máy thuận tiện hơn khi di chuyển và bố trí trong quá trình sử dụng.

Máy có lưu lượng khí 135 lít/phút, thời gian lên hơi đầy bình khoảng 43 giây. DK-AC2910SW còn được trang bị rơ le FBANG hiển thị nguồn điện, rơ le dòng đưa ra ngoài, hai đồng hồ kim loại và dây nguồn dài 5m, phù hợp với các nhu cầu sử dụng khí nén theo thông số của máy.

Máy nén khí không dầu 10 lít

DK-AC2910SW được trang bị bình chứa dung tích 10 lít dạng tròn. Dung tích này giúp máy có sẵn một lượng khí nén dự trữ để phục vụ quá trình sử dụng, đồng thời vẫn giữ được kích thước phù hợp cho nhu cầu di chuyển trong không gian làm việc.

Thiết kế không dầu giúp máy phù hợp với những nhu cầu sử dụng khí nén mà người dùng muốn hạn chế việc tiếp xúc với dầu trong dòng khí. Việc sử dụng và bảo dưỡng vẫn cần thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Công suất 1.1HP

Máy sử dụng động cơ có công suất 1.1HP, tương đương khoảng 800W. Công suất này kết hợp với bình chứa 10 lít giúp DK-AC2910SW đáp ứng các công việc sử dụng khí nén phù hợp với khả năng của máy.

Lưu lượng khí 135 lít/phút

Dekton DK-AC2910SW có lưu lượng khí 135 lít/phút. Đây là thông số quan trọng khi lựa chọn máy nén khí, đặc biệt đối với những thiết bị hoặc dụng cụ cần nguồn khí liên tục.

Tùy vào loại dụng cụ sử dụng, nhu cầu khí thực tế có thể khác nhau. Vì vậy, người dùng nên đối chiếu yêu cầu lưu lượng của thiết bị với thông số máy trước khi lựa chọn.

Áp lực tối đa 8 Bar

Máy có áp lực tối đa 8 Bar, đáp ứng các nhu cầu sử dụng khí nén trong phạm vi thông số kỹ thuật được công bố.

Hai đồng hồ kim loại trên máy giúp người dùng theo dõi các thông số áp suất trong quá trình vận hành, từ đó thuận tiện hơn khi kiểm soát tình trạng hoạt động của thiết bị.

Rơ le FBANG hiển thị nguồn điện

DK-AC2910SW được trang bị rơ le FBANG có hiển thị nguồn điện. Phần rơ le dòng được đưa ra ngoài, giúp việc quan sát và thao tác thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.

Đây là một trong những chi tiết hỗ trợ người dùng theo dõi tình trạng hoạt động của máy trực quan hơn.

Ba bánh điều hướng

Máy được thiết kế với 3 bánh điều hướng, trong đó có khả năng khóa bánh. Cấu tạo này giúp người dùng dễ dàng di chuyển máy đến vị trí cần sử dụng và cố định máy khi đã đặt đúng vị trí.

Đây là thiết kế phù hợp với những môi trường cần thường xuyên thay đổi vị trí đặt máy.

Dây nguồn dài 5m

Dekton DK-AC2910SW được trang bị dây nguồn dài 5m. Chiều dài dây giúp người dùng có thêm không gian thao tác khi bố trí máy, hạn chế việc phải di chuyển máy quá thường xuyên chỉ để tiếp cận nguồn điện.

Phụ kiện đi kèm

Máy nén khí Dekton DK-AC2910SW được cung cấp kèm 1 đầu nối nhanh, hỗ trợ kết nối với hệ thống hoặc dụng cụ sử dụng khí nén tương thích.

Ngoài ra, máy được trang bị sẵn dây nguồn dài 5m, 2 đồng hồ kim loại và hệ thống bánh xe điều hướng để thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.

Hướng dẫn sử dụng

Trước khi vận hành, đặt máy trên bề mặt chắc chắn, kiểm tra nguồn điện, các đầu nối và hệ thống dây dẫn. Đảm bảo máy được bố trí tại vị trí thông thoáng và không có vật cản ảnh hưởng đến quá trình hoạt động.

Kết nối dụng cụ khí nén hoặc phụ kiện phù hợp thông qua đầu nối nhanh. Sau đó khởi động máy và theo dõi áp suất trên đồng hồ. Không sử dụng máy vượt quá áp lực tối đa 8 Bar hoặc kết nối với thiết bị có yêu cầu vượt quá khả năng của máy.

Sau khi hoàn thành công việc, tắt máy và thực hiện xả áp, xả nước ngưng theo quy trình bảo dưỡng phù hợp.

Thông số kỹ thuật
Công suất1.1HP (800W)
Lưu lượng khí135 L/phút
Áp lực tối đa8 Bar
Thể tích bình chứa10 Lít
Kiểu bìnhBình tròn
Thời gian lên hơi đầy bìnhKhoảng 43 giây
Van xả đáyVan bi
Đồng hồ áp suất2 đồng hồ kim loại
Rơ leFBANG hiển thị nguồn điện
Bánh xe3 bánh điều hướng, có khóa bánh
Dây nguồn5m
Phụ kiện1 đầu nối nhanh

 

Thông số kỹ thuật

Công suất1.1HP (800W)
Lưu lượng khí135 L/phút
Áp lực tối đa8 Bar
Thể tích bình chứa10 Lít
Kiểu bìnhBình tròn
Thời gian lên hơi đầy bìnhKhoảng 43 giây
Van xả đáyVan bi
Đồng hồ áp suất2 đồng hồ kim loại
Rơ leFBANG hiển thị nguồn điện
Bánh xe3 bánh điều hướng, có khóa bánh
Dây nguồn5m
Phụ kiện1 đầu nối nhanh

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn