DANH MỤC SẢN PHẨM

Máy hàn tig Jasic TIG 250A W227 Hàn Tig và hàn que, tích hợp chế độ 2T/4T, có màn hình hiển thị dòng hàn dễ dàng điều chỉnh

Thương hiệu: JASIC Mã sản phẩm: TIG 250A
So sánh
7,240,000₫
Trả góp 0%

Gọi đặt mua 0385513985 (7:30 - 21:00)

  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
  • Giảm 10.000 VNĐ nếu khách hàng check-in tại cửa hàng
    Giảm 10.000 VNĐ nếu khách hàng check-in tại cửa hàng
  • Hỗ trợ trả góp cho đơn hàng từ 2.000.000đ
    Hỗ trợ trả góp cho đơn hàng từ 2.000.000đ
Phương thức thanh toán

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Đa Dạng Vật Liệu

  • Hàn Được Nhiều Vật Liệu: Thép, thép không gỉ, titan, đồng, niken, và hợp kim khác, với độ dày từ 0.5-10mm, mang lại tính linh hoạt cho việc hàn.

Công Nghệ IGBT Tiên Tiến

  • Sử Dụng Công Nghệ IGBT: Giảm kích thước và trọng lượng máy, giúp máy trở nên nhẹ nhàng và dễ di chuyển hơn.

Linh Hoạt Trong Sử Dụng

  • 2 Chức Năng Hàn: TIG và hàn que, cùng với chế độ 2T/4T, giúp tăng tính linh hoạt và tiện lợi khi sử dụng.

  • Màn Hình Hiển Thị Dễ Điều Chỉnh: Cho phép người sử dụng dễ dàng điều chỉnh dòng hàn.

Hiệu Suất Hàn

  • Dễ Đánh Lửa Hồ Quang: Với tần số cao, đảm bảo hồ quang ổn định, ít bắn tóe, tạo ra mối hàn bền, đẹp và sáng bóng.

Tiện Ích Và Linh Hoạt

  • Thiết Kế Nhỏ Gọn, Trọng Lượng Nhẹ: 7.5kg, tay cầm chắc chắn, dễ dàng di chuyển và sử dụng ở nhiều nơi khác nhau.

  • Điện Áp Linh Hoạt: Sử dụng điện 220V 1 pha, phù hợp cho việc hàn gia đình và công trình, có chế độ tự động bù điện áp trong môi trường điện áp dao động.

Tính Ứng Dụng Rộng Rãi

  • Phù Hợp Cho Nhiều Mục Đích: Từ công việc gia đình đến các dự án công trình, máy có khả năng đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.

Thông số kỹ thuật

Điện áp vào định mức

AC220V±15% 50 HZ
Công suất định mức (KVA)Hàn TIG: 7.3 KVA
hàn que: 9.2 KVA
Dòng điện vào định mức (A)Hàn TIG: 32A
hàn que : 41.5A
Dòng hàn/ điện áp ra định mức (A/V)Hàn TIG: 250/20
Hàn MMA: 230/29
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A)Hàn TIG: 10–250A
Hàn MMA: 10 – 230A
Chu kỳ tải Imax (40°C) (%)Hàn TIG: 30
Hàn MMA: 20
Điện áp không tải (V)70V
Thời gian trễ khí (giây)1-10
Thời gian giảm dòng (giây)0-5
Kiểu mồi hồ quangHF
Hiệu suất (%)85%
Hệ số công suất0.68
Cấp bảo vệIP21S
Cấp cách điệnF
Kích thước ( có tay cầm) (mm)525*270*380mm
Trọng lượng (kg)13 kg

 

 

Thông số kỹ thuật

Điện áp vào định mức

AC220V±15% 50 HZ
Công suất định mức (KVA)Hàn TIG: 7.3 KVA
hàn que: 9.2 KVA
Dòng điện vào định mức (A)Hàn TIG: 32A
hàn que : 41.5A
Dòng hàn/ điện áp ra định mức (A/V)Hàn TIG: 250/20
Hàn MMA: 230/29
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A)Hàn TIG: 10–250A
Hàn MMA: 10 – 230A
Chu kỳ tải Imax (40°C) (%)Hàn TIG: 30
Hàn MMA: 20
Điện áp không tải (V)70V
Thời gian trễ khí (giây)1-10
Thời gian giảm dòng (giây)0-5
Kiểu mồi hồ quangHF
Hiệu suất (%)85%
Hệ số công suất0.68
Cấp bảo vệIP21S
Cấp cách điệnF
Kích thước ( có tay cầm) (mm)525*270*380mm
Trọng lượng (kg)13 kg

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn