DANH MỤC SẢN PHẨM

Máy hàn mig Jasic NB270D J346 Máy có 2 chức năng hàn Que và hàn Mig, hàn MIG có chế độ 2T/4T, tự ngắt khi quá dòng.

Thương hiệu: JASIC Mã sản phẩm: NB270D J346
So sánh
15,240,000₫

Gọi đặt mua 0385.513.985 (7:30 - 21:00)

  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
  • Giảm 10.000 VNĐ nếu khách hàng check-in tại cửa hàng
    Giảm 10.000 VNĐ nếu khách hàng check-in tại cửa hàng
  • Hỗ trợ trả góp cho đơn hàng từ 2.000.000đ
    Hỗ trợ trả góp cho đơn hàng từ 2.000.000đ
Phương thức thanh toán

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Đặc Điểm Chính

  • Hàn Que và Hàn MIG Đa Chức Năng: Cho phép người dùng linh hoạt lựa chọn chế độ hàn tùy thuộc vào yêu cầu công việc. Hàn MIG còn có chế độ 2T/4T giúp kiểm soát tốt hơn quá trình hàn.

  • Công Nghệ Inverter IGBT Tiên Tiến: Giảm tiếng ồn, trọng lượng máy, tiết kiệm điện và nâng cao hiệu suất làm việc.

Tính Năng

  • MIG Synergic: Giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh máy hơn bằng việc tự động lựa chọn thông số tối ưu, hạn chế yêu cầu về kỹ năng hàn cao.

  • Điều Khiển Phản Hồi Vòng Lặp Kín: Đảm bảo điện áp đầu ra ổn định, giúp máy hoạt động tốt trong môi trường điện áp dao động.

  • Tự Nhận Diện Điện Áp: Có khả năng làm việc với 3 nguồn điện khác nhau, phù hợp với nhiều môi trường hàn khác nhau từ dân dụng đến công trường và xưởng sản xuất.

Tính An Toàn

  • Chế Độ Tự Ngắt Khi Quá Dòng, Quá Nhiệt: Đảm bảo an toàn cho máy và người sử dụng, giúp bảo vệ và nâng cao độ bền của thiết bị.

Hiệu Suất Hàn

  • Dễ Mồi Hồ Quang, Mối Hàn Đẹp: Hàn êm, ít bắn tóe, có độ ngấu sâu, tạo ra mối hàn chất lượng và đẹp mắt.

Đây là một máy hàn với nhiều tính năng an toàn, linh hoạt và hiệu suất cao, phù hợp với nhiều môi trường hàn khác nhau từ cá nhân đến môi trường công nghiệp.


Thông số kỹ thuật
Điện áp vàoAC220V, ±15%
50/60Hz
AC380V, ±15%
50/60Hz
AC380V, ±15%
50/60Hz
 
AC380V, ±15%
50/60Hz
9.9612.1116.18 
Hệ số công suất0.670.480.60 
Điện áp hở mạch định mức (V)706161 
Đầu ra định mức (A/V)200/24200/24270/27.5 
Chu kỳ tải định mức (%303025 
Phạm vi điều chỉnh điện áp hàn (V)13-2813-2813-32 
13-32829082 
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) 40-270  
Nguồn sấy nhiệt của đồng hồ (W) 120  
Đặc điểm đầu ra MIG:CV MMA:CC  
Cấp bảo vệ IP21S  
Cấp cách điện F  
Cấp cách điện Mát khí  
Đường kính dây hàn (mm) 0.8-1.0  
Đường kính que hàn (mm) 2.5-4.0  
Kích thước (mm) 620*405*555mm  
Trọng lượng30.9kg   
Phụ kiệnSúng hàn Mig B24KD 3mKẹp mát có dây 3mĐồng hồ CO2Vòng đai khí, dây khí

 

Thông số kỹ thuật

Điện áp vàoAC220V, ±15%
50/60Hz
AC380V, ±15%
50/60Hz
AC380V, ±15%
50/60Hz
 
AC380V, ±15%
50/60Hz
9.9612.1116.18 
Hệ số công suất0.670.480.60 
Điện áp hở mạch định mức (V)706161 
Đầu ra định mức (A/V)200/24200/24270/27.5 
Chu kỳ tải định mức (%303025 
Phạm vi điều chỉnh điện áp hàn (V)13-2813-2813-32 
13-32829082 
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) 40-270  
Nguồn sấy nhiệt của đồng hồ (W) 120  
Đặc điểm đầu ra MIG:CV MMA:CC  
Cấp bảo vệ IP21S  
Cấp cách điện F  
Cấp cách điện Mát khí  
Đường kính dây hàn (mm) 0.8-1.0  
Đường kính que hàn (mm) 2.5-4.0  
Kích thước (mm) 620*405*555mm  
Trọng lượng30.9kg   
Phụ kiệnSúng hàn Mig B24KD 3mKẹp mát có dây 3mĐồng hồ CO2Vòng đai khí, dây khí

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn